respiratory alkalosis

respiratory alkalosis

A patient breathes rapidly into a paper bag to manage respiratory alkalosis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiềm hô hấp: Một tình trạng bệnh trong đó độ pH của máu trở nên quá kiềm (cao hơn bình thường) do sự gia tăng trao đổi khíphổi, thường gặp trong các trường hợp thở nhanh sâu (tăng thông khí) liên quan đến lo âu cực độ, ngộ độc aspirin, hoặc nhiễm toan chuyển hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Severe anxiety can lead to respiratory alkalosis due to hyperventilation. (Lo âu nghiêm trọng có thể dẫn đến kiềm hô hấp do tăng thông khí.)
    • Aspirin overdose is a common cause of respiratory alkalosis in children. (Quá liều aspirin một nguyên nhân phổ biến gây kiềm hô hấptrẻ em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop respiratory alkalosis": phát triển tình trạng kiềm hô hấp.

    • Patients with panic attacks often develop respiratory alkalosis. (Bệnh nhân bị các cơn hoảng loạn thường phát triển tình trạng kiềm hô hấp.)
  • "to compensate for respiratory alkalosis": bù trừ cho kiềm hô hấp.

    • The kidneys excrete bicarbonate to compensate for respiratory alkalosis. (Thận bài tiết bicarbonate để bù trừ cho kiềm hô hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Respiratory (adj): thuộc về hô hấp.
    • The respiratory system is affected by this condition. (Hệ hô hấp bị ảnh hưởng bởi tình trạng này.)
  • Alkalosis (n): tình trạng kiềm hóa (máu hoặc ).
    • Alkalosis can be metabolic or respiratory in origin. (Kiềm hóa có thể nguồn gốc chuyển hóa hoặc hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperventilation-induced alkalosis: kiềm hóa do tăng thông khí.
  • Primary respiratory alkalosis: kiềm hô hấp nguyên phát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan